Trang chủChương 5: Hạt vi mô (V5.05)

Mục này giới thiệu một bản đồ minh họa về các đồng vị tiêu biểu của toàn bộ 118 nguyên tố. Mỗi hình dùng một ngôn ngữ trực quan thống nhất để người đọc so sánh nhanh, hướng đến cái nhìn tổng quan thay vì mô tả chi tiết từng hạt ở mức vi mô.

Mỗi sơ đồ khớp đúng số proton Z của nguyên tố và số khối A của đồng vị được chọn, trong đó A = Z + N (với N là số nơtron). Phân lớp vỏ tuân theo dãy “số ma thuật” được thừa nhận rộng rãi: 2, 8, 20, 28, 50, 82, 126, …

Những hình vẽ này chủ ý thiên về trực quan: chúng nhấn mạnh cảm nhận về đóng vỏliên kết xuyên vỏ hơn là cấu hình lượng tử chính xác của từng nuclon. Do đó, bản đồ giúp người đọc hình dung nhanh tính ổn định tương đối và các đặc trưng hình học của hạt nhân trong khuôn khổ mô hình vỏ hạt nhân.

Quy tắc đặt tên trong bảng đính kèm: thứ tự – mã – số nuclon.

s

2-He-4

3-Li-7

4-Be-9

5-B-11

6-C-12

7-N-14

8-O-16

9-F-19

10-Ne-20

11-Na-23

12-Mg-24

13-Al-27

14-Si-28

15-P-31

16-S-32

17-Cl-35

18-Ar-40

19-K-39

20-Ca-40

21-Sc-45

22-Ti-48

23-V-51

24-Cr-52

25-Mn-55

26-Fe-56

27-Co-59

28-Ni-58

29-Cu-63

30-Zn-64

31-Ga-69

32-Ge-74

33-As-75

34-Se-80

35-Br-79

36-Kr-84

37-Rb-85

38-Sr-88

39-Y-89

40-Zr-90

41-Nb-93

42-Mo-98

43-Tc-99

44-Ru-102

45-Rh-103

46-Pd-106

47-Ag-107

48-Cd-114

49-In-115

50-Sn-120

51-Sb-121

52-Te-130

53-I-127

54-Xe-132

55-Cs-133

56-Ba-138

57-La-139

58-Ce-140

59-Pr-141

60-Nd-142

61-Pm-145

62-Sm-152

63-Eu-153

64-Gd-158

65-Tb-159

66-Dy-164

67-Ho-165

68-Er-166

69-Tm-169

70-Yb-174

71-Lu-175

72-Hf-180

73-Ta-181

74-W-184

75-Re-187

76-Os-192

77-Ir-193

78-Pt-195

79-Au-197

80-Hg-202

81-Tl-205

82-Pb-208

83-Bi-209

84-Po-209

85-At-210

86-Rn-222

87-Fr-223

88-Ra-226

89-Ac-227

90-Th-232

91-Pa-231

92-U-238

93-Np-237

94-Pu-244

95-Am-243

96-Cm-247

97-Bk-247

98-Cf-251

99-Es-252

100-Fm-257

101-Md-258

102-No-259

103-Lr-262

104-Rf-267

105-Db-268

106-Sg-269

107-Bh-270

108-Hs-277

109-Mt-278

110-Ds-282

111-Rg-282

112-Cn-285

113-Nh-286

114-Fl-289

115-Mc-290

116-Lv-293

117-Ts-294

118-Og-294


Bản quyền và giấy phép: Trừ khi có ghi chú khác, bản quyền của “Thuyết Sợi Năng Lượng” (gồm văn bản, biểu đồ, minh họa, ký hiệu và công thức) thuộc về tác giả (屠广林).
Giấy phép (CC BY 4.0): Với điều kiện ghi rõ tác giả và nguồn, bạn được phép sao chép, đăng lại, trích đoạn, chuyển thể và phân phối lại.
Ghi công (gợi ý): Tác giả: 屠广林|Tác phẩm: “Thuyết Sợi Năng Lượng”|Nguồn: energyfilament.org|Giấy phép: CC BY 4.0
Kêu gọi thẩm chứng: Tác giả độc lập và tự tài trợ—không có chủ lao động, không có tài trợ. Giai đoạn tới: ưu tiên, không giới hạn quốc gia, các môi trường sẵn sàng thảo luận công khai, tái lập công khai và chỉ ra sai sót công khai. Truyền thông và đồng nghiệp khắp thế giới hãy tận dụng “cửa sổ” này để tổ chức thẩm chứng và liên hệ với chúng tôi.
Thông tin phiên bản: Công bố lần đầu: 2025-11-11 | Phiên bản hiện tại: v6.0+5.05